Công cụ AI tính toán diện tích quy đổi và ước thầu chi phí xây dựng dựa trên đơn giá thị trường mới nhất (chi phí này mang tính chất khái toán, thực tế có thể có sai số).
Gợi ý: Đơn (30-40%), Cọc (40-50%), Băng (50-70%)
Gợi ý: Tole (30%), BTCT (50%), Kèo sắt (70%), Ngói (100%)
Vui lòng nhập chiều rộng, chiều dài và số tầng ở cột bên trái để bắt đầu lập bảng dự toán.
| BÁO GIÁ THI CÔNG XÂY DỰNG NHÀ TRỌN GÓI | ||||
| STT | Sản phẩm/Đơn giá m2 sàn | Khá | Tốt | Cao cấp |
| 1 | Thi công phần thô | 2.800.000đ/m2 | 3.000.000đ/m2 | 3.000.000đ/m2 |
| 2 | Nhà Phố 1 mặt tiền (thô + hoàn thiện) | 5.800.000đ/m2 | 6.000.000đ/m2 | 6.200.000đ/m2 |
| 3 | Nhà Phố 2 mặt tiền (thô + hoàn thiện) | 6.000.000đ/m2 | 6.200.000đ/m2 | 6.400.000đ/m2 |
| 4 | Biệt thự phố, nhà phố tân cổ (thô + hoàn thiện) | 6.200.000đ/m2 | 6.400.000đ/m2 | 6.600.000đ/m2 |
| 5 | Biệt thự Tân cổ điển, nhà vườn (thô + hoàn thiện) | 6.400.000đ/m2 | 6.800.000đ/m2 | 7.200.000đ/m2 |
| 6 | Thiết kế bản vẽ thi công | 100.000đ/m2 | 100.000đ/m2 | 100.000đ/m2 |
| Hạng mục không thuộc m2 sàn | Đơn giá | Hạng mục không thuộc m2 sàn | Đơn giá | |
| 1 | Móng đơn, đà kiềng, móng trên cọc nhồi | 1.800.000đ/m2 | Mái tôn dày 0,3mm cao 40cm | 450.000đ/m2 |
| 2 | Móng băng sâu nhỏ hơn 1,4m | 2.800.000đ/m2 | Mái bằng lát gạch chống thấm | 1.100.000đ/m2 |
| 3 | Móng bè sâu nhỏ hơn 1,4m | 3.200.000đ/m2 | Mái ngói xà gồ thép | 1.500.000đ/m2 |
| 4 | Cọc khoan nhồi D400, 5 cây thép D16 | 420.000đ/m | Mái bê tông cốt thép dán ngói | 4.500.000đ/m2 |
| 5 | Nội thất trọn gói | Theo nhu cầu | ||
| Vật tư phần thô | ||||
| 1 | Thép | Thép Hòa Phát | Thép Hòa Phát | Thép Hòa Phát |
| 2 | Xi măng | Xi măng Long Sơn, Pomihoa | Xi măng Nghi Sơn, Bỉm Sơn | Xi măng Nghi Sơn, Bỉm Sơn |
| 3 | Gạch xây | Đông Vinh/ Thiệu Giao/ Hà Trung | Đông Vinh/ Thiệu Giao/ Hà Trung | Đông Vinh/ Thiệu Giao/ Hà Trung |
| 4 | Đá 1x2 và 4x6 | Đá Thanh Hóa | Đá Thanh Hóa | Đá Thanh Hóa |
| 5 | Cát đổ bê tông | Cát vàng địa phương | Cát vàng Thọ Xuân/Thiệu Hóa | Cát vàng Thọ Xuân/Thiệu Hóa |
| 6 | Cát xây | Cát đen hạt thô địa phương | Cát xây Thọ Xuân/Thiệu Hóa | Cát xây Thọ Xuân/Thiệu Hóa |
| 7 | Cát tô trát | Cát mịn | Cát mịn Thọ Xuân | Cát mịn Thọ Xuân |
| 8 | Bê tông | Máy trộn/BT thương phẩm Minh Nguyên/ Vinaconex1/ Nghi Sơn 36 | Máy trộn/BT thương phẩm Minh Nguyên/ Vinaconex1/ Nghi Sơn 36 | Máy trộn/BT thương phẩm Minh Nguyên/ Vinaconex1/ Nghi Sơn 36 |
| Vật tư phần hoàn thiện | ||||
| 1 | Phần gạch ốp lát | |||
| 1,1 | Gạch nền/sàn gỗ các tầng (CĐT tùy chọn mẫu gạch), len chân tường cùng loại cao 12cm | Đồng Tâm, Primer, Viglacera | Đồng Tâm, Primer, Viglacera | Đồng Tâm, Primer, Viglacera |
| Gạch 800x800 | Gạch 800x800 | Gạch 800x800 | ||
| Đơn giá max:180.000/m2 | Đơn giá max: 220.000/m2 | Đơn giá max:280.000/m2 | ||
| 1,2 | Gạch nền sân trước, sân sau tầng trệt | Đồng Tâm, Primer, Viglacera | Đồng Tâm, Primer, Viglacera | Đồng Tâm, Primer, Viglacera |
| Gạch 400x400 | Gạch 400x400 | Gạch 400x400 | ||
| Đơn giá max:130.000/m2 | Đơn giá max:160.000/m2 | Đơn giá max:200.000/m2 | ||
| 1,3 | Gạch nền sân thượng, ban công (CĐT tùy chọn mẫu gạch) | Đồng Tâm, Primer, Viglacera | Đồng Tâm, Primer, Viglacera | Đồng Tâm, Primer, Viglacera |
| Gạch 400x400 | Gạch 400x400 | Gạch 400x400 | ||
| Đơn giá max 150.000/m2 | Đơn giá max 150.000/m2 | Đơn giá max 180.000/m2 | ||
| 1,4 | Gạch nền WC, ốp WC (CĐT tùy chọn mẫu gạch) | Đồng Tâm, Primer, Viglacera | Đồng Tâm, Primer, Viglacera | Đồng Tâm, Primer, Viglacera |
| Gạch ốp theo mẫu | Gạch ốp theo mẫu | Gạch ốp theo mẫu | ||
| Đơn giá max 150.000/m2 | Đơn giá max 180.000/m2 | Đơn giá max 200.000/m2 | ||
| 1,5 | Gạch thẻ ốp trang trí mặt tiền | Đồng Tâm, Primer, Viglacera | Đồng Tâm, Primer, Viglacera | Đồng Tâm, Primer, Viglacera |
| Gạch ốp theo mẫu | Gạch ốp theo mẫu | Gạch ốp theo mẫu | ||
| Đơn giá max 200.000/m2 | Đơn giá max 250.000/m2 | Đơn giá max 300.000/m2 | ||
| Phần sơn nước | ||||
| 2,1 | Sơn nước nội, ngoại thất cao cấp | Sơn Alo/KASAI/Kova 01 lớp lót; 02 lớp sơn phủ | Sơn Dulux/ Kova/ Jotun 01 lớp lót; 02 lớp sơn phủ | Sơn Dulux/ Kova/ Jotun 02 lớp lót; 02 lớp sơn phủ |
| 2,2 | Chống thấm | Sika Latex/Kova CT11A | Sika Latex/Kova CT11A | Sika Latex/Kova CT11A |
| Điện nước | ||||
| 3,1 | Dây điện | Cadisun/Cadivi | Trần Phú/Cadivi | Trần Phú |
| 3,2 | Ống cấp và thoát nước | Ống thường Tiền Phong/ Bình Minh/Vesbo | Ống nhiệt Tiền Phong/Deco | Ống nhiệt Tiền Phong/Deco |
| 3,4 | Máy bơm nước | Panasonic -200W | Panasonic -200W | Panasonic -200W |
| Đơn giá max 1.500.000 VND/cái | Đơn giá max 2.500.000 VND/cái | Đơn giá max 3.000.000 VND/cái | ||
| 3,5 | Quạt thông gió | Thương hiệu Grandview | Thương hiệu Panasonic | Thương hiệu Panasonic |
| Đơn giá: 200.000 VNĐ / cái | Đơn giá: 400.000 VNĐ / cái | Đơn giá: 400.000 VNĐ / cái | ||
| 3,6 | Cáp truyền hình, ADSL, điện thoại, ruột gà | Sino | Sino | Sino |
| 3,7 | Đèn chiếu sáng phòng ngủ, phòng bếp | Philips 120.000 đ/phòng | Philips 200.000 đ/phòng | Philips 320.000 đ/phòng |
| 3,8 | Đèn chiếu sáng phòng khách | Philips 200.000 đ/phòng | Philips 250.000 đ/phòng | Philips 500.000 đ/phòng |
| 3,9 | Đèn chiếu sáng phòng vệ sinh | Philips 120.000 đ/bộ | Philips 200.000 đ/bộ | Philips 300.000 đ/bộ |
| 3,1 | Đèn ban công | Philips 120.000 đ/bộ | Philips 200.000 đ/bộ | Philips 300.000 đ/bộ |
| 3,11 | Đèn cầu thang | Philips 120.000 đ/bộ | Philips 200.000 đ/bộ | Philips 300.000 đ/bộ |
| 3,12 | Vỏ tủ điện tổng và tủ điện tầng, MCB, Công tắc, Ổ cắm Ổ cắm điện thoại, internet, truyền hình cáp | Sino | Sino | Sino |
| Sino | Sino | Sino | ||
| Thiết bị vệ sinh | ||||
| 4,1 | Bồn cầu | VIGLACERA | Bồn cầu INAX hoặc NANOSI | Bồn cầu INAX hoặc TOTO |
| Đơn giá max: 1.600.000 VND/cái | Đơn giá max: 2.200.000 VND/cái | Đơn giá max: 3.600.000 VND/cái | ||
| 4,2 | Lavabo + bộ xả+ vòi rửa | Thương hiệu: VIGLACERA | Thương hiệu INAX hoặc TOTO | Thương hiệu INAX hoặc TOTO |
| Đơn giá max: 1.500.000 VND/bộ | Đơn giá max: 2.500.000 VND/bộ | Đơn giá max: 4.000.000 VND/bộ | ||
| 4,3 | Vòi xả sen WC (nóng lạnh) phòng tắm | Sen tắm chỉnh được mức nhiệt | Sen tắm chỉnh được mức nhiệt | Sen tắm chỉnh được mức nhiệt |
| Đơn giá max: 950.000 VND/cái | Đơn giá max: 1.500.000 VND/cái | Đơn giá max: 2.600.000 VND/cái | ||
| 4,4 | Vòi xịt WC, vòi sân thượng, rửa trong WC | Thương hiệu Inax | Thương hiệu Inax | Thương hiệu Inax |
| Đơn giá max 150.000 VND/cái | Đơn giá max 250.000 VND/cái | Đơn giá max 350.000 VND/cái | ||
| 4,5 | Các phụ kiện trong WC | Trọn bộ Inox 500.000 VND/bộ | Trọn bộ Inox 1.000.000 VND/bộ | Trọn bộ Inox 2.200.000 VND/bộ |
| 4,6 | Bồn nước Inox | 1000L Tân Á hoặc Sơn Hà | 1500L Tân Á hoặc Sơn Hà | 2000L Tân Á hoặc Sơn Hà |
| 5 | Phần cửa | |||
| 5,1 | Cửa vào các phòng ngủ, sân thượng, cửa đi ra ban công hướng Mặt tiền tầng 2, 3 | Cửa nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6ly xuất xứ Việt Nam | Cửa nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính dày 8ly hãng Yangli | Cửa nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính dày 8ly hãng Xingfa |
| Cánh cửa dày 4 ± 0.2 cm (theo quy cách nhà sản xuất) | Cánh cửa dày 4 ± 0.2 cm (theo quy cách nhà sản xuất) | Cánh cửa dày 4 ± 0.2 cm (theo quy cách nhà sản xuất) | ||
| 5,2 | Cửa đi WC, cửa sổ các phòng, cửa sổ WC | Cửa nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính sơn màu dày 8ly | Cửa nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính sơn màu dày 8ly | Cửa nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính sơn màu 8ly |
| Đơn giá max: 1.100.000/m2 | Đơn giá max: 1.500.000/m2 | Đơn giá max: 2.200.000/m2 | ||
| 5,3 | Cửa đi chính phía Mặt tiền tầng 1 | Cửa nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính dày 8ly hãng Yangli | Cửa nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính dày 8ly hãng Xingfa Việt Nam | Khuôn gỗ |
| Đơn giá max: 1.400.000/m2 | Đơn giá max: 1.800.000/m2 | Đơn giá max: 1.200.000/md | ||
| Cánh cửa dày theo quy cách nhà sản xuất | Cánh cửa dày theo quy cách nhà sản xuất | Gỗ Lim Nam Phi | ||
| Đơn giá max: 1.400.000/m2 | Đơn giá max: 2.800.000/m2 | Đơn giá max: 20.000.000/bộ | ||
| 5,5 | Khóa dành cho cửa nhôm hệ, cửa cổng ra vào | Khóa tay nắm gạt loại 1, Việt Tiệp | Khóa tay nắm gạt loại 1, Việt Tiệp hoặc tương đương | Khóa tay nắm gạt loại 1, Việt Tiệp hoặc tương đương |
| Đơn giá max 200.000/bộ | Đơn giá max 400.000/bộ | Đơn giá max 500.000/bộ | ||
| 5,6 | Khóa dành cho cửa chính tầng 1 | Khóa tay nắm gạt loại 1, Việt Tiệp | Khóa cửa vân tay/thẻ từ thông minh | Khóa cửa vân tay/thẻ từ thông minh |
| Đơn giá max 400.000/bộ | Đơn giá max: 4.000.000 VND / bộ | Đơn giá max: 8.000.000 VND / bộ | ||
| Phần cầu thang | ||||
| 6,1 | Lan can cầu thang, lan can ban công | Lan can sắt sơn tĩnh điện | Lan can kính cường lực dày 8mm | Lan can kính cường lực dày 8mm |
| Đơn giá max: 550.000 đ/m2 | Đơn giá max: 1.000.000 đ/m2 | Đơn giá max: 1.500.000 đ/m2 | ||
| 6,2 | Tay vịn cầu thang | Tay vịn inox | Tay vịn gỗ | Tay vịn gỗ |
| Đơn giá max: 300.000 /md | Đơn giá max: 500.000 /md | Đơn giá max: 600.000 /md | ||
| 6,3 | Mặt bậc ốp đá hoa cương | Kim sa hạt lớn 20mm | Kim sa hạt trung 25mm | Kim sa hạt trung 25mm |
| Đơn giá max: 500.000/m2 | Đơn giá max: 800.000/m2 | Đơn giá max: 1.200.000/m2 | ||
| 6,4 | Khung cầu thang | Thép hộp kích thước 100x100x5mm | Thép hộp kích thước 100x100x5mm | Thép hộp kích thước 100x100x5mm |
| Đơn giá max: 300.000/m | Đơn giá max: 500.000/m | Đơn giá max: 600.000/m | ||
| 6,5 | Trụ cầu thang | Trụ cầu thang bằng inox | Trụ cầu thang bằng gỗ tự nhiên | Trụ cầu thang bằng gỗ tự nhiên |
| Đơn giá max: 1.500.000/trụ | Đơn giá max: 2.500.000/trụ | Đơn giá max: 3.500.000/trụ | ||
| Hạng mục khác | ||||
| 7,1 | Trần thạch cao | Vĩnh Tường | Vĩnh Tường | Vĩnh Tường |
| 7,2 | Dàn trang trí ngoài trời | Thép hộp sơn tĩnh điện | Thép hộp sơn tĩnh điện | Thép hộp sơn tĩnh điện |
| Đơn giá max 350.000/m2 | Đơn giá max 650.000/m2 | Đơn giá max 850.000/m2 | ||
| Ghi chú: Thi công trọn gói đã bao gồm miễn phí tư vấn, hỗ trợ thủ tục xin cấp phép xây dựng và tặng kèm bộ 02 bộ camera giám sát ngoài trời | ||||
| Nhà có thang máy công thêm 5% vào tổng dự toán công trình | ||||
| Đơn giá trên áp dụng cho nhà có diện tích > 300m2 | ||||
| Nhà có diện tích nhỏ <300m2 hoặc thi công khó khăn hoặc trong ngõ cộng thêm 100,000đ/m2 vào đơn giá | ||||